ads

Slider[Style1]

Style2

Style3[OneLeft]

Style3[OneRight]

Style4

Style5

Đại học Kurume - Sự lựa chọn lý tưởng cho du học sinh

Việc lựa chọn trường để đi du học Nhật Bản là một vấn đề nan giải. Bạn sẽ phải tính toán kỹ về điều kiện học, cơ sở vật chất, học phí, nơi ở, nhà trường có hỗ trợ gì không cho du học sinh? Để các bạn có những sự lựa chọn trường sao cho phù hợp với khả năng học tập của bạn cũng như năng lực tài chính của gia đình bạn, ABC sẽ tổng hợp các trường Nhật ngữ uy tín và chất lượng để các bạn có thể tìm hiểu và đưa ra những sự lựa chọn chính xác nhất. Trong bài viết, hôm nay ABC sẽ giới thiệu đến các bạn trường đại học Kurume.  Hiện nay, trường đại học Kurume là một trường khá có tiếng, đang được rất nhiều bạn trẻ lựa chọn để đi du học Nhật Bản.



Trường đại học Kurume nằm ở thành phố Kurume, phía nam thuộc tỉnh Fukuoka – Nhật Bản. Thành phố Kurume được biết đến là thành phố thương nghiệp và được thiên nhiên ban tặng nền nông nghiệp phong phú. Đại học Kurume xuất phát điểm là trường chuyên môn y khoa Kyushu, đến nay trường có 5 ngành học, 11 chuyên ngành cùng 5 khóa cao học nghiên cứu và 17 trung râm nghiên cứu tạo nên trường đại học dân lập tổng hợp Kurume. Trong đó, khoa tiếng Nhật tại trường chuyên đào tạo tiếng Nhật giúp học sinh nâng cao năng lực tiếng Nhật và tìm hiểu thêm về văn hóa, con người Nhật Bản.

Những đặc trưng cơ bản của trường đại học Kurrume: 

Học phí rất rẻ, chỉ có 450.000 Yên với 1 năm học phí

Kí túc xá hiện đại, tiện nghi được chia thành các khu vực nam và nữ khác nhau, chi phí chỉ 120.000 yên với 6 tháng ở KTX.

Chế độ tuyển thẳng vào học tại đại học Kurume sau thời gian học dự bị mà không cần phải tham gia kỳ thi dành cho du học sinh EJU.

Học sinh tốt nghiệp khóa tiếng Nhật với trình độ N2 trở lên sẽ được miễn giảm phí nhập học khi học lên đại học và có cơ hội nhận được 40 – 50% học bổng học phí mỗi năm.

Học sinh có đầu vào tiếng Nhật N2 trở lên khi nhập học khóa tiếng Nhật, sau nửa năm có thể tham gia dự tuyển vào đại học cũng như cao học của đại học Kurume. Nếu trúng tuyển, học sinh sẽ được giảm ½ số tiền nhập học (Khoảng 300.000 Yên).

Hỗ trợ, giới thiệu việc làm thêm cho các du học sinh để các bạn có thể yên tâm học tập tại trường.…

Sau những khóa học nâng cao năng lực tiếng Nhật, các học viên sẽ có được năng lực tiếng Nhật tương đương với các học sinh trung học phổ thông người Nhật, từ đó có thể tham gia các khóa học chuẩn bị cho việc học lên Đại học. Các giáo viên trường là những chuyên gia về phương pháp giáo dục tiếng Nhật. Ngoài ra, trường còn có lớp hướng dẫn cho từng cá nhân, lớp phù hợp với từng ngành học của các trường Đại học, Cao đẳng...

Ngoài ra, khi trở thành học viên của trường đại học Kurume, bạn có nhiều cơ hội tham gia các buổi ngoại khóa tại trường để tìm hiểu về văn hóa và cuộc sống của người Nhật, giải lao sau những giờ học căng thẳng.

Mọi thông tin chi tiết về đăng ký du học Nhật Bản tại đại học Kurume xin vui lòng liên hệ:

CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC ABC
Địa chỉ: 79, Thiên Hiền, Mỹ Đình I, Nam Từ Liêm, Hà Nội
Điện thoại: 04. 3837. 3888
Hotline: 09. 4567. 3586

Trường Nhật ngữ quốc tế Shinwa

1. Giới thiệu chung trường Nhật ngữ quốc tế Shinwa.

Trường học viện ngoại ngữ Shinwa được thành lập từ năm 1990 để đào tạo những đối tượng sinh viên quốc tế đi du học Nhật Bản có ước mơ được học đại học, cao đẳng và một số trường học viện khác tại Nhật Bản.

2. Ưu điểm khi học trường Nhật ngữ quốc tế Shinwa.

• Chất lượng đào tạo được kiểm định bởi các tổ chức giáo dục uy tín tại Nhật Bản.

• Phương pháp giảng dạy đặc biệt, chú trọng đến từng học viên, chủ trương giúp học viên hiểu bài ngay tại lớp và có khả năng ứng dụng ngay vào thực tiễn cuộc sống.

• Học viên được hướng dẫn tận tình về cách luyện thi lên các trường đại học, cao học, … hướng dẫn chi tiết cách viết bài luận, cách trả lời phỏng vấn cũng như xin việc làm thêm qua những buổi định hướng bởi chính hiệu trưởng nhà trường. Điều mà không phải trường Nhật ngữ nào cũng làm được.

• Quy mô lớp học nhỏ: nhờ vậy với đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm, từng học viên sẽ được bồi dưỡng những kỹ năng còn yếu.

• Điều kiện sinh hoạt

Chất lượng bài học cao: giáo viên hướng dẫn sinh viên học tận tình, chu đáo, đặc biệt trường có đội ngũ giáo viên chuyên hướng dẫn cho sinh viên mới nhập học vì khi mới sang vốn tiếng Nhật của sinh viên còn kém.

• Việc làm thêm

Như mọi trường tiếng Nhật khác, học viện ngoại ngữ Shinwa có phòng ban chuyên giới thiệu việc làm thêm gần trường học cho các bạn sinh viên có nhu cầu đi làm thêm để trang trải cuộc sống. Khi bạn đã có giấy phép đi làm, bạn sẽ được đại diện nhà trường giới thiệu công việc, tùy theo năng lực, đa số các bạn đều có công việc phù hợp.

3. Ký túc xá cho học sinh

Trang thiết bị ký túc xá của trường đầy đủ. Sinh viên có thể tự nấu ăn tại ký túc xá sngay sau khi sang Nhật.Hầu hết ký túc xá đều rất gần với trường học, chỉ mất khoảng 5 phút đi bộ. Nếu xa nhất thì chỉ mất 30 phút đi bằng tàu điện ngầm.



4. Kỳ nhập học và học phí

Kỳ tháng 4 thời gian học là 2 năm.
Kỳ tháng 7 thời gian học là 1 năm 9 tháng.
Kỳ tháng 10 thời gian học là 1 năm 6 tháng.
Kỳ tháng 1 thời gian học là 1 năm 3 tháng.

Bảng liệt kê chi phí du học(Niêm yết theo tiền Yên Nhật)

STTLOẠI PHÍ1 NĂM 1/2 NĂM
1Tiền hồ sơ20.00020.000
2Tiền nhập học50.00050.000
3Tiền học phí600.000300.000
4Tiền kiến thiết50.00050.000
 Mọi thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ:

CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC ABC
Địa chỉ: 79, Thiên Hiền, Mỹ Đình I, Nam Từ Liêm, Hà Nội
Điện thoại: 04. 3837. 3888
Hotline: 09. 4567. 3586

Thông tin về học phí của các trường Nhật ngữ

ABC xin gửi đến các bạn danh sách một số trường đại học và học phí của các trường đại học mà ABC đã liên kết để các bạn tham khảo trước khi đưa ra lựa chọn trường mà mình sẽ theo học khi đi du học Nhật Bản:

STT
TÊN TRƯỜNG
ĐỊA CHỈ
HỌC PHÍ
KTX
TOKYO
1
ARC Academy
2-23-10 Korakuen, Bunkyo-ku, Tokyo
820,000
142,000
2
YIEA Tokyo Academy
2 – 20 – 5 Asakusabashi, Taito – ku, Tokyo
710,000
150,000
3
Akamonkai
2 – 54 – 4 Nishi Nippori Arakawa – ku, Tokyo
720,000
126,000
4
Học viện ngôn ngữ Quốc tế  (International Foreign Language School)
1-2-1, Kuramae, Taitoku, Tokyo
695,000
100,000
5
Học viện Giao lưu Quốc tế Tokyo (Tokyo International Exchange College)
2-3-7 Sennincho, Hachioji-shi, Tokyo
750,000
150,000
6
Sendagaya
1 Chome-1-6 Shimoochiai, Shinjuku, Tokyo
816,000
105,000
7
TCJ (Tokyo Center Japanese)
1-17-1-7F Nishi Shinjuku, Shinjuku-ku, Tokyo,
744,400
150,000
8
Zenrin
1-5-5 Shinbashi, Minato-ku, Tokyo
750,000
150,000
9
Học viện Nhật ngữ Quốc tế Tokyo (Tokyo International Japanese School)
2-13-6 Shinjuku,  Shinjuku-ku, Tokyo
750,000
150,000
10
Jishugakkan
Mizue 2-1-22, Edogawa-ku, Tokyo
724,500
150,000
11
ISI – ILS (ISI Language School)
1F, 2-14-19 Takadanobaba, Shinjuku-ku, Tokyo
803,000
170,000
12
ISI – ILC (ISI College School)
1-13-13 Minami, Ikebukuro, Toshima, Tokyo
783,000
170,000
13
Sanritsu
1-3-14 Kamitakaido, Suginamiku, Tokyo
786,000
140,000
14
Human Academy
7F, 4-9-9 Takadanobaba, Shinjuku-ku, Tokyo
711,800
150,000
15
East West
2-36-9 Chuo, Nakano-ku, Tokyo
685,000
150,000
16
Samu
2-1-6 Hyakunin-cho, Shinjuku-ku, Tokyo
739,000
150,000
17
ALA
2-16 Ageba-cho, Shinjuku-ku, Tokyo
706,600
145,000
18
ICA
3-31-8 Nishi Ikebukuro, Toshima-ku, Tokyo
751,000
150,000
19
Higashi Shinjuku
7-18-7 Shinjuku, Shinjuku-ku, Tokyo 160-0022
720,000
175,000
20
Yu Language Academy
2-16-25 Okubo, Shinjuku-ku, Tokyo 169-0072
731,000
140,000 – 170,000
21
Waseda Edu
4-23-33 Takadanobaba, Shinjuku-ku, Toukyo 169-0075
~720,000
140,000 – 170,000
22
Topa 21
1-21-3 Koenjikita Suginami – ku, Tokyo 166-0002
737,300
140,000 – 170,000
23
Tokyo International Asahi Institute
3-12-11 Higashi-ueno, Taito-ku, Tokyo 110-0015
716,000
162,000
24
Học viện ngoại ngữ Quốc tế Tokyo (Tokyo International Language Academy)
1-31-10, Asakusabashi, Taito-ku, Tokyo, Japan
760,510
163,000
25
ABK College
2-12-12 Honkomagome, Bunkyo, Tokyo
720,000
140,000 – 170,000
26
Manabi
2-14-8 Kamezawa, Sumida-ku, Tokyo 130-0014
829,000
159,500
27
Kyoshin
3F, 2-18-18 Nishiwaseda, Shinjuku, Tokyo
788,080
180,000
28
Tokyo Johoku
5-6-18 Takenotsuka, Adachi-ku, Tokyo
630,000
155,000
29
Japan Tokyo International School
6 Chome 6-3 Nishishinjuku, Shinjuku – Ku, Tokyo
747,800
140,000
30
MCA
4-1-1 Kitashinjuku, Shinjuku, Tokyo
704,000
130,000
31
JCLI Language School
Sato building 1-5-2, Kitashinjuku, Shinjukuku, Tokyo
723,600
136,000
32
An Language
2-41-19 Minami Ikebukuro, Toshima-ku, Tokyo
727,680
159,500
33
Aoyama
3F, 3-8-40 Minami-Aoyama, Minato-ku, Tokyo
760,000
170,000
34
D.B.C Japanese Language School
8-51-2 Nishinippori Arakawa-ku, Tokyo
735,000
140,000
35
Tokyo Noah Language School
3-49-9 Horinouchi, Suginami-Ku, Tokyo.
700,000
36
Tokyo West International Education Academy
8-4-2 Hodokubo, Hino-shi Tokyo
700,000
155,000
37
Tokyo Iinstitute For Japanese Language
2-4-15 Okubo, Shinjuku-ku, Tokyo
705,000
150,000
38
Ohara
4-4-6 Iidabashi, Chiyoda-ku, Tokyo
670,000
150,000
CHIBA
39
Ichikawa
5-10-5 Minamiyawata Ichikawa City
700,000
155,000
40
Tokyo Sakura Academy
1-6-14 Omotecho, Sakura City, Chiba
700,000
140,000
41
3H Japanese Language School
2-12-16 Shinchiba, Chuo-Ku, Chiba City
671,000
130,000
42
Meisei
1-130-1 Shin-matsudo, Matsudo-shi, Chiba
720,000
43
Futaba
2-6-8 Shinjuku, Chuo-ku, Chiba-shi, Chiba 260-0021
709,000
156,000
IBARAKI
44
Mito International Japanese Language School
1-5-41 Jonan Mito-shi, Ibaraki
680,000
YOKOHAMA
45
YIEA Yokohama
43 Miyazakicho, Yokohama
710,000
150,000
46
YDC (Yokohama Design College)
1-33-6 Chuo, Nishi-ku, Yokohama-shi, Kanagawa
785,000
150,000
47
Asuka Gakuin Language Institude
1-36, Hinode-cho, Naka-ku, Yokohama-shi, Kanagawa
690,000
150,000
48
YMCA Yokohama
1-7 Tokiwa-cho, Naka-ku, Yokohama-shi
810,000
49
Kohwa
11-2, Higashida, Kawasaki, Kanagawa
653,360
81,000
SAITAMA
50
Yono
4-78 Kishikicho, Omiya-ku, Saitama
732,300
120,000
51
Urawa
3-16-7 Maeji Urawa-ku, Saitama-shi
760,000
120,000
52
Musashi Urawa
4-14-7, Shikatebukuro, Minami-ku, Saitama-shi, Saitama
725,000
140,000
53
Nichigo
5-14-11 Shimoochiai, Chuo-ku, Saitama-shi, Saitama
680,000
90,000
TOCHIGI
54
Nikken
4-3-13 Yanaze, Utsunomiya, Tochigi
750,000
Miễn phí
GUNMA
55
Nippon Academy
2-5-10 Ohtemachi, Maebashi-shi, Gunma
639,000
110,000
56
Fuji Language School
4-2-1, Souja machi, Maebashi, Gunma
652,500
145,000
NAGANO
57
Nagano Language College (Thuộc ISI)
3-5-18 Chuo, Ueda City, Nagano
700,000
102,000
58
Manabi
2-3-1 YCC Bldg, Ote, Ueda-Shi, Nagano, Japan
762,000
116,000
59
Nagano Heisei
1-31ARCS, Nagano-shi, Nagano
646,000
110,000
GIFU
60
TOBUCO
1-20 Fukiagecho, Gifu-shi, Gifu
674,000
118,000
61
ISI Chukyo
2-62 Chayashinden, Gifu City, Gifu
748,000
130,000
TOYAMA
62
Toyama College of Business and Information
576 Sanga, Kosugi-machi, Imizu-shi, Toyama
710,000
120,000 – 150,000
SHIZUOKA
63
Hamamatsu Japan Language College
3-10-31 Chuo, Naka-ku, Hamamatsu-shi, Shizuoka
747,180
241,920
NAGOYA
64
I.C Nagoya
3-26-19 Meieki, Nakamura-ku, Nagoya
769,920
150,000
65
ARMS
2-7-23 Iseyama, Naka-ku, Nagoya-shi, Nagoya
745,200
160,000
66
Tokyo Fukushi
1-1-4, Noritake, Nakamura-ku, Nagoya, Aichi ken
730,000
67
Kyoshin
Nagoya
688,080
180,000
68
Tokyo University of Social Program
1-1-4, Noritake, Nakamura-ku, Nagoya, Aichi Pref. 453-0014
730,000
69
ESLLAB
3-20-26 Sakae, Naka-ku, Nagoya City
730,000
70
NSA
1-6-7 Kayaba Chigusa-ki, Nagoya Shi Aichi
730,000
124,000
KYOTO
71
Kyoto International
Academy
627-1, Kita-machi,2-chome, Kamigyo, Kyoto
769,000
110,000
72
Kyoto Minsai
69 Nishikyogoku Kitaoiri-cho, Ukyo-ku, Kyoto-shi, Kyoto
663,800
155,000
73
Katugaku Shoin
4jou-Omiya, Kyoto
698,400
140,000-
185,000
74
ARC Academy
349 Gokuishi-cho,
Karasuma-Nishiiru,
Manjuji-dori, Shimogyo-ku,
820,000
140,000
HYOGO
75
Japan Engineering College
383-2 Kaneda, Himeji-shi, Hyogo
720,000
KOBE
76
ILA (Interculture Language Academy)
7-5 Yonbancho, Nagata-ku, Kobe-shi
789,500
140,000
77
KILS (Kobe International Language School)
6-20 Tateishi-cho, Nishinomiya-shi, Hyogo
736,000
108,000
78
Kobe Toyo
110-2Ito-Machi, Chuoku, Kobe-shi Hyogo
694,000
160,000
79
JLA
4-6-3 Ninomiya-cho, Chuo-ku, Kobe-shi, Hyogo
710,000
140,000
80
Asian International Center
785,000
OSAKA
81
Meric
1-10-6 Nippombashi-higashi, Naniwaku, Osaka
730,000
120,000
82
Quốc tế J
1-1-3 Itachibori, Nishi-ku, Osaka-shi, Osaka
730,000
110,000
83
Human Academy
9F,4-3-2, Minami-semba, Chuo-ku, Osaka
711,800
110,000 – 140,000
84
Học viện Nhật ngữ Nissei
4-15-26 Tatsumi-kita, Ikuno-ku, Osaka-shi, Osaka
766,800
110,000 – 140,000
85
ARC Academy
1-2-25 Nippombashi-nishi, Naniwa
820,000
120,000 – 140,000
86
EHLE
3-9-3 Namba-Naka, Naniwa-ku, Osaka-shi, Osaka
825,000
220,000
87
Ohara
Osaka
670,000
150,000
88
Kamei
1-1-25 Osumi, Higashiyodogawa-ku, Osaka
740,000
120,000
HIROSHIMA
89
YMCA Hiroshima
7-11 Hacchobori, Naka-ku, Hiroshima-shi, Hiroshima
757,500
90
Học viện ngôn ngữ quốc tế Fukuyama
1-1-23 Nishi – Sakura cho, Fukuyama – Shi, Hỉoshima
710,000
114,000
KAGAWA
91
Anabuki
1-11-1 Nishiki-Machi, Takamatsu-shi, Kagawa
710,000
70,000
FUKUOKA
92
Kurume
516-1 Higashi-machi, Kurume-shi, Fukuoka
794,000
90,000 – 120,000
93
Kuyshu Foreign Language Academy
2-1 Nakagofuku-machi, Hakata-ku, Fukuoka-shi, Fukuoka
700,000
90,000 – 120,000
94
Kyushu International Education College
4F, 1-1-33 Hakata,eki-Higashi, Hakata-ku, Fukuoka-shi, Fukuoka
725,000
130,000
95
FJLS
8F, 1-1-33 Hakata,eki-Higashi, Hakata-ku, Fukuoka-shi, Fukuoka 812-0013
770,000
108,000
  96
Fukuoka International Academy
4-4-3 Katakasu, Hakata-ku, Fukuoka-shi 812-0043
  738,000
128,000

97
Fuji International Academy
13-18 Sekijo-machi, Hakata-ku, Hakata-shi, Fukuoka 812-0032
760,000
168,000
98
Nishinihon
4-17-17 Shiobaru, Minami-ku, Fukuoka-shi, Fukuoka
743,000
96,000
SENDAI
99
Sendai International
School of Japanese
1-3-1, Kakyoin, Aoba-ku, Sendai, Miyagi
650,000
175,000
NIGATA
100
College of Foreign Languages, Tourism and Airline, Japanese Language Dept
NSG Square 7-935 Furumachi-Dori, Chuo-ku, Niigata 951-8063
715,000
101
Japan Animation & Manga College, Japanese Language Dept
NSG Square 7-935 Furumachi-Dori, Chuo-ku, Niigata 951-8063
715,000



Mọi thông tin chi tiết về du học Nhật Bản các bạn vui lòng liên hệ:

CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC ABC
Địa chỉ: 79, Thiên Hiền, Mỹ Đình I, Nam Từ Liêm, Hà Nội
Điện thoại: 04. 3837. 3888
Hotline: 09. 4567. 3586

Top