Slider[Style1]
Style2
Style3[OneLeft]
Style3[OneRight]
Style4
Style5
Du học sinh Việt Nam ở Nhật đông nhất
Đăng bởi: Unknown Ngày đăng: 20:01 / comment : 0 Du học Nhật Bản, Thông tin thị trường, Tin du học
Xin visa đi du học Nhật Bản
Đăng bởi: Unknown Ngày đăng: 20:18 / comment : 0 chia sẻ kinh nghiệm, Du học Nhật Bản
3 lí do nên đi du học Nhật Bản sau khi tốt nghiệp trung học phổ thông
Đăng bởi: Unknown Ngày đăng: 20:54 / comment : 0 chia sẻ kinh nghiệm, Du học Nhật Bản, Tư vấn du học Nhật Bản
Cơ hội việc làm khi đi du học Nhật Bản ngành cơ khí
Đăng bởi: Unknown Ngày đăng: 21:47 / comment : 0 cơ hội việc làm, Du học Nhật Bản, ngành cơ khí
Hình thức du học nào phù hợp với bạn?
Đăng bởi: Unknown Ngày đăng: 20:51 / comment : 0 Du học Nhật Bản, Tin khác, tin tức, Tư vấn du học Nhật Bản
Điện thoại: 04. 3837. 3888
Prince Hotel School - Trường đào tạo ngành khách sạn hàng đầu tại Nhật Bản
Đăng bởi: Unknown Ngày đăng: 21:31 / comment : 0 Du học Nhật Bản, Tuyển sinh du học Nhật Bản
Năm thứ nhất
|
Năm thứ 2
| |
| Phí nhập học |
100,000
|
−
|
| Phí giờ học |
636,000
|
642,000
|
| Phí cơ sở vật chất |
220,000
|
220,000
|
| Tổng kỳ 1 |
956,000
|
862,000
|
| Tổng kỳ 2 |
636,000
|
642,000
|
| Tổng (1) + (2) |
1,592,000
|
1,504,000
|
Kỳ thi tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh tại Nhật Bản
Đăng bởi: Unknown Ngày đăng: 20:11 / comment : 0 Câu hỏi thường gặp, chia sẻ kinh nghiệm, Du học Nhật Bản, Tuyển sinh du học Nhật Bản, Tư vấn du học Nhật Bản
Đại học Kurume - Sự lựa chọn lý tưởng cho du học sinh
Đăng bởi: Unknown Ngày đăng: 01:53 / comment : 0 Chọn trường tiếng, Du học Nhật Bản, Tuyển sinh du học Nhật Bản
Những lỗi du học sinh hay mắc phải những ngày đầu khi đi du học Nhật Bản
Đăng bởi: Unknown Ngày đăng: 00:05 / comment : 0 Câu hỏi thường gặp, chia sẻ kinh nghiệm, Du học Nhật Bản
![]() |
Việt Nam xếp thứ hai về số lượng du học sinh tại Nhật Bản
Đăng bởi: Unknown Ngày đăng: 23:00 / comment : 0 Du học Nhật Bản, Tin du học
Du học Nhật: Số liệu thống kê mới nhất của Tổ chức Hỗ trợ sinh viên Nhật Bản (JASSO) cho biết số lượng du học sinh nước ngoài đi Nhật du học tính đến ngày 1/5/2014 tăng 9,5%, thêm 16.010 người lên mức 184.155 người so với cùng kỳ năm trước.
Trong số du học sinh này, lượng du học sinh Việt Nam tăng 91,6%, thêm 12.640 người lên mức 26.439 người, gần gấp đôi chỉ sau 1 năm, một con số kỷ lục.
Du học sinh Trung Quốc giảm 3.476 người nhưng vẫn đạt mức cao là 94.399 người trong khi du học sinh từ Hàn Quốc cũng giảm 1.506 người xuống mức 15.777 người. Như vậy, du học sinh Việt Nam đã vượt số du học sinh Hàn Quốc, giữ vị trí thứ hai về xếp hạng số lượng du học sinh tại Nhật Bản.
JASSO cho biết: “Do căng thẳng chính trị nên du học sinh Trung Quốc và Hàn Quốc có xu hướng giảm và các trường Nhật ngữ chuyển sang tích cực tiếp nhận du học sinh Việt Nam. Phía Việt Nam cũng đang quan tâm nhiều hơn đến tiếng Nhật do các doanh nghiệp Nhật Bản đang thâm nhập vào thị trường Việt Nam.”
Trong khi đó, Bộ Giáo dục Nhật Bản ngày 27/2 cho biết số người Nhật đi du học ở bậc đại học trong năm 2012 tăng lên 61.138 người, nhiều hơn 2.637 người so với năm trước đó; tuy nhiên con số này chỉ bằng 3/4 mức đỉnh điểm 82.945 người năm 2004.
Theo Bộ Giáo dục Nhật Bản, có được kết quả trên chính là nhờ sự hỗ trợ du học sinh của Bộ, theo đó Bộ mở rộng diện học bổng cho sinh viên Nhật Bản du học ngắn hạn ở nước ngoài và sẽ tiếp tục khuyến khích sinh viên ra nước ngoài học tập.
Về địa điểm lựa chọn du học của các sinh viên Nhật, Trung Quốc là điểm đến hàng đầu với 21.126 sinh viên, tăng thêm 3.165 người so với năm trước. Trong khi đó, lượng du học sinh Nhật Bản đến Mỹ là 19.568 người và Anh là 3.633 người, giảm so với năm trước đó.
Thông tin về học phí của các trường Nhật ngữ
Đăng bởi: Unknown Ngày đăng: 18:12 / comment : 0 Chọn trường tiếng, Du học Nhật Bản, Tin du học
|
STT
|
TÊN
TRƯỜNG
|
ĐỊA
CHỈ
|
HỌC PHÍ
|
KTX
|
|||||||
|
TOKYO
|
|||||||||||
|
1
|
ARC
Academy
|
2-23-10
Korakuen, Bunkyo-ku, Tokyo
|
820,000
|
142,000
|
|||||||
|
2
|
YIEA
Tokyo Academy
|
2 –
20 – 5 Asakusabashi, Taito – ku, Tokyo
|
710,000
|
150,000
|
|||||||
|
3
|
Akamonkai
|
2 –
54 – 4 Nishi Nippori Arakawa – ku, Tokyo
|
720,000
|
126,000
|
|||||||
|
4
|
Học
viện ngôn ngữ Quốc tế (International Foreign Language School)
|
1-2-1,
Kuramae, Taitoku, Tokyo
|
695,000
|
100,000
|
|||||||
|
5
|
Học
viện Giao lưu Quốc tế Tokyo (Tokyo International Exchange College)
|
2-3-7
Sennincho, Hachioji-shi, Tokyo
|
750,000
|
150,000
|
|||||||
|
6
|
Sendagaya
|
1
Chome-1-6 Shimoochiai, Shinjuku, Tokyo
|
816,000
|
105,000
|
|||||||
|
7
|
TCJ
(Tokyo Center Japanese)
|
1-17-1-7F
Nishi Shinjuku, Shinjuku-ku, Tokyo,
|
744,400
|
150,000
|
|||||||
|
8
|
Zenrin
|
1-5-5
Shinbashi, Minato-ku, Tokyo
|
750,000
|
150,000
|
|||||||
|
9
|
Học
viện Nhật ngữ Quốc tế Tokyo (Tokyo International Japanese School)
|
2-13-6
Shinjuku, Shinjuku-ku, Tokyo
|
750,000
|
150,000
|
|||||||
|
10
|
Jishugakkan
|
Mizue
2-1-22, Edogawa-ku, Tokyo
|
724,500
|
150,000
|
|||||||
|
11
|
ISI –
ILS (ISI Language School)
|
1F,
2-14-19 Takadanobaba, Shinjuku-ku, Tokyo
|
803,000
|
170,000
|
|||||||
|
12
|
ISI –
ILC (ISI College School)
|
1-13-13
Minami, Ikebukuro, Toshima, Tokyo
|
783,000
|
170,000
|
|||||||
|
13
|
Sanritsu
|
1-3-14
Kamitakaido, Suginamiku, Tokyo
|
786,000
|
140,000
|
|||||||
|
14
|
Human
Academy
|
7F,
4-9-9 Takadanobaba, Shinjuku-ku, Tokyo
|
711,800
|
150,000
|
|||||||
|
15
|
East
West
|
2-36-9
Chuo, Nakano-ku, Tokyo
|
685,000
|
150,000
|
|||||||
|
16
|
Samu
|
2-1-6
Hyakunin-cho, Shinjuku-ku, Tokyo
|
739,000
|
150,000
|
|||||||
|
17
|
ALA
|
2-16
Ageba-cho, Shinjuku-ku, Tokyo
|
706,600
|
145,000
|
|||||||
|
18
|
ICA
|
3-31-8
Nishi Ikebukuro, Toshima-ku, Tokyo
|
751,000
|
150,000
|
|||||||
|
19
|
Higashi
Shinjuku
|
7-18-7
Shinjuku, Shinjuku-ku, Tokyo 160-0022
|
720,000
|
175,000
|
|||||||
|
20
|
Yu
Language Academy
|
2-16-25
Okubo, Shinjuku-ku, Tokyo 169-0072
|
731,000
|
140,000 – 170,000
|
|||||||
|
21
|
Waseda
Edu
|
4-23-33
Takadanobaba, Shinjuku-ku, Toukyo 169-0075
|
~720,000
|
140,000 – 170,000
|
|||||||
|
22
|
Topa
21
|
1-21-3
Koenjikita Suginami – ku, Tokyo 166-0002
|
737,300
|
140,000 – 170,000
|
|||||||
|
23
|
Tokyo
International Asahi Institute
|
3-12-11
Higashi-ueno, Taito-ku, Tokyo 110-0015
|
716,000
|
162,000
|
|||||||
|
24
|
Học
viện ngoại ngữ Quốc tế Tokyo (Tokyo International Language Academy)
|
1-31-10,
Asakusabashi, Taito-ku, Tokyo, Japan
|
760,510
|
163,000
|
|||||||
|
25
|
ABK
College
|
2-12-12
Honkomagome, Bunkyo, Tokyo
|
720,000
|
140,000 – 170,000
|
|||||||
|
26
|
Manabi
|
2-14-8
Kamezawa, Sumida-ku, Tokyo 130-0014
|
829,000
|
159,500
|
|||||||
|
27
|
Kyoshin
|
3F,
2-18-18 Nishiwaseda, Shinjuku, Tokyo
|
788,080
|
180,000
|
|||||||
|
28
|
Tokyo
Johoku
|
5-6-18
Takenotsuka, Adachi-ku, Tokyo
|
630,000
|
155,000
|
|||||||
|
29
|
Japan
Tokyo International School
|
6
Chome 6-3 Nishishinjuku, Shinjuku – Ku, Tokyo
|
747,800
|
140,000
|
|||||||
|
30
|
MCA
|
4-1-1
Kitashinjuku, Shinjuku, Tokyo
|
704,000
|
130,000
|
|||||||
|
31
|
JCLI
Language School
|
Sato
building 1-5-2, Kitashinjuku, Shinjukuku, Tokyo
|
723,600
|
136,000
|
|||||||
|
32
|
An
Language
|
2-41-19
Minami Ikebukuro, Toshima-ku, Tokyo
|
727,680
|
159,500
|
|||||||
|
33
|
Aoyama
|
3F,
3-8-40 Minami-Aoyama, Minato-ku, Tokyo
|
760,000
|
170,000
|
|||||||
|
34
|
D.B.C
Japanese Language School
|
8-51-2
Nishinippori Arakawa-ku, Tokyo
|
735,000
|
140,000
|
|||||||
|
35
|
Tokyo
Noah Language School
|
3-49-9
Horinouchi, Suginami-Ku, Tokyo.
|
700,000
|
||||||||
|
36
|
Tokyo
West International Education Academy
|
8-4-2
Hodokubo, Hino-shi Tokyo
|
700,000
|
155,000
|
|||||||
|
37
|
Tokyo
Iinstitute For Japanese Language
|
2-4-15
Okubo, Shinjuku-ku, Tokyo
|
705,000
|
150,000
|
|||||||
|
38
|
Ohara
|
4-4-6
Iidabashi, Chiyoda-ku, Tokyo
|
670,000
|
150,000
|
|||||||
|
CHIBA
|
|||||||||||
|
39
|
Ichikawa
|
5-10-5
Minamiyawata Ichikawa City
|
700,000
|
155,000
|
|||||||
|
40
|
Tokyo
Sakura Academy
|
1-6-14
Omotecho, Sakura City, Chiba
|
700,000
|
140,000
|
|||||||
|
41
|
3H
Japanese Language School
|
2-12-16
Shinchiba, Chuo-Ku, Chiba City
|
671,000
|
130,000
|
|||||||
|
42
|
Meisei
|
1-130-1
Shin-matsudo, Matsudo-shi, Chiba
|
720,000
|
||||||||
|
43
|
Futaba
|
2-6-8
Shinjuku, Chuo-ku, Chiba-shi, Chiba 260-0021
|
709,000
|
156,000
|
|||||||
|
IBARAKI
|
|||||||||||
|
44
|
Mito
International Japanese Language School
|
1-5-41
Jonan Mito-shi, Ibaraki
|
680,000
|
||||||||
|
YOKOHAMA
|
|||||||||||
|
45
|
YIEA
Yokohama
|
43
Miyazakicho, Yokohama
|
710,000
|
150,000
|
|||||||
|
46
|
YDC
(Yokohama Design College)
|
1-33-6
Chuo, Nishi-ku, Yokohama-shi, Kanagawa
|
785,000
|
150,000
|
|||||||
|
47
|
Asuka
Gakuin Language Institude
|
1-36,
Hinode-cho, Naka-ku, Yokohama-shi, Kanagawa
|
690,000
|
150,000
|
|||||||
|
48
|
YMCA
Yokohama
|
1-7
Tokiwa-cho, Naka-ku, Yokohama-shi
|
810,000
|
||||||||
|
49
|
Kohwa
|
11-2,
Higashida, Kawasaki, Kanagawa
|
653,360
|
81,000
|
|||||||
|
SAITAMA
|
|||||||||||
|
50
|
Yono
|
4-78
Kishikicho, Omiya-ku, Saitama
|
732,300
|
120,000
|
|||||||
|
51
|
Urawa
|
3-16-7
Maeji Urawa-ku, Saitama-shi
|
760,000
|
120,000
|
|||||||
|
52
|
Musashi
Urawa
|
4-14-7,
Shikatebukuro, Minami-ku, Saitama-shi, Saitama
|
725,000
|
140,000
|
|||||||
|
53
|
Nichigo
|
5-14-11
Shimoochiai, Chuo-ku, Saitama-shi, Saitama
|
680,000
|
90,000
|
|||||||
|
TOCHIGI
|
|||||||||||
|
54
|
Nikken
|
4-3-13
Yanaze, Utsunomiya, Tochigi
|
750,000
|
Miễn phí
|
|||||||
|
GUNMA
|
|||||||||||
|
55
|
Nippon
Academy
|
2-5-10
Ohtemachi, Maebashi-shi, Gunma
|
639,000
|
110,000
|
|||||||
|
56
|
Fuji
Language School
|
4-2-1,
Souja machi, Maebashi, Gunma
|
652,500
|
145,000
|
|||||||
|
NAGANO
|
|||||||||||
|
57
|
Nagano
Language College (Thuộc ISI)
|
3-5-18
Chuo, Ueda City, Nagano
|
700,000
|
102,000
|
|||||||
|
58
|
Manabi
|
2-3-1
YCC Bldg, Ote, Ueda-Shi, Nagano, Japan
|
762,000
|
116,000
|
|||||||
|
59
|
Nagano
Heisei
|
1-31ARCS,
Nagano-shi, Nagano
|
646,000
|
110,000
|
|||||||
|
GIFU
|
|||||||||||
|
60
|
TOBUCO
|
1-20
Fukiagecho, Gifu-shi, Gifu
|
674,000
|
118,000
|
|||||||
|
61
|
ISI
Chukyo
|
2-62
Chayashinden, Gifu City, Gifu
|
748,000
|
130,000
|
|||||||
|
TOYAMA
|
|||||||||||
|
62
|
Toyama
College of Business and Information
|
576
Sanga, Kosugi-machi, Imizu-shi, Toyama
|
710,000
|
120,000 – 150,000
|
|||||||
|
SHIZUOKA
|
|||||||||||
|
63
|
Hamamatsu
Japan Language College
|
3-10-31
Chuo, Naka-ku, Hamamatsu-shi, Shizuoka
|
747,180
|
241,920
|
|||||||
|
NAGOYA
|
|||||||||||
|
64
|
I.C
Nagoya
|
3-26-19
Meieki, Nakamura-ku, Nagoya
|
769,920
|
150,000
|
|||||||
|
65
|
ARMS
|
2-7-23
Iseyama, Naka-ku, Nagoya-shi, Nagoya
|
745,200
|
160,000
|
|||||||
|
66
|
Tokyo
Fukushi
|
1-1-4,
Noritake, Nakamura-ku, Nagoya, Aichi ken
|
730,000
|
||||||||
|
67
|
Kyoshin
|
Nagoya
|
688,080
|
180,000
|
|||||||
|
68
|
Tokyo
University of Social Program
|
1-1-4,
Noritake, Nakamura-ku, Nagoya, Aichi Pref. 453-0014
|
730,000
|
||||||||
|
69
|
ESLLAB
|
3-20-26
Sakae, Naka-ku, Nagoya City
|
730,000
|
||||||||
|
70
|
NSA
|
1-6-7
Kayaba Chigusa-ki, Nagoya Shi Aichi
|
730,000
|
124,000
|
|||||||
|
KYOTO
|
|||||||||||
|
71
|
Kyoto
International
Academy |
627-1,
Kita-machi,2-chome, Kamigyo, Kyoto
|
769,000
|
110,000
|
|||||||
|
72
|
Kyoto
Minsai
|
69
Nishikyogoku Kitaoiri-cho, Ukyo-ku, Kyoto-shi, Kyoto
|
663,800
|
155,000
|
|||||||
|
73
|
Katugaku
Shoin
|
4jou-Omiya,
Kyoto
|
698,400
|
140,000-
185,000 |
|||||||
|
74
|
ARC
Academy
|
349
Gokuishi-cho,
Karasuma-Nishiiru, Manjuji-dori, Shimogyo-ku, |
820,000
|
140,000
|
|||||||
|
HYOGO
|
|||||||||||
|
75
|
Japan
Engineering College
|
383-2
Kaneda, Himeji-shi, Hyogo
|
720,000
|
||||||||
|
KOBE
|
|||||||||||
|
76
|
ILA
(Interculture Language Academy)
|
7-5
Yonbancho, Nagata-ku, Kobe-shi
|
789,500
|
140,000
|
|||||||
|
77
|
KILS
(Kobe International Language School)
|
6-20
Tateishi-cho, Nishinomiya-shi, Hyogo
|
736,000
|
108,000
|
|||||||
|
78
|
Kobe
Toyo
|
110-2Ito-Machi,
Chuoku, Kobe-shi Hyogo
|
694,000
|
160,000
|
|||||||
|
79
|
JLA
|
4-6-3
Ninomiya-cho, Chuo-ku, Kobe-shi, Hyogo
|
710,000
|
140,000
|
|||||||
|
80
|
Asian
International Center
|
785,000
|
|||||||||
|
OSAKA
|
|||||||||||
|
81
|
Meric
|
1-10-6
Nippombashi-higashi, Naniwaku, Osaka
|
730,000
|
120,000
|
|||||||
|
82
|
Quốc
tế J
|
1-1-3
Itachibori, Nishi-ku, Osaka-shi, Osaka
|
730,000
|
110,000
|
|||||||
|
83
|
Human
Academy
|
9F,4-3-2,
Minami-semba, Chuo-ku, Osaka
|
711,800
|
110,000 – 140,000
|
|||||||
|
84
|
Học
viện Nhật ngữ Nissei
|
4-15-26
Tatsumi-kita, Ikuno-ku, Osaka-shi, Osaka
|
766,800
|
110,000 – 140,000
|
|||||||
|
85
|
ARC
Academy
|
1-2-25
Nippombashi-nishi, Naniwa
|
820,000
|
120,000 – 140,000
|
|||||||
|
86
|
EHLE
|
3-9-3
Namba-Naka, Naniwa-ku, Osaka-shi, Osaka
|
825,000
|
220,000
|
|||||||
|
87
|
Ohara
|
Osaka
|
670,000
|
150,000
|
|||||||
|
88
|
Kamei
|
1-1-25
Osumi, Higashiyodogawa-ku, Osaka
|
740,000
|
120,000
|
|||||||
|
HIROSHIMA
|
|||||||||||
|
89
|
YMCA
Hiroshima
|
7-11
Hacchobori, Naka-ku, Hiroshima-shi, Hiroshima
|
757,500
|
||||||||
|
90
|
Học
viện ngôn ngữ quốc tế Fukuyama
|
1-1-23
Nishi – Sakura cho, Fukuyama – Shi, Hỉoshima
|
710,000
|
114,000
|
|||||||
|
KAGAWA
|
|||||||||||
|
91
|
Anabuki
|
1-11-1
Nishiki-Machi, Takamatsu-shi, Kagawa
|
710,000
|
70,000
|
|||||||
|
FUKUOKA
|
|||||||||||
|
92
|
Kurume
|
516-1
Higashi-machi, Kurume-shi, Fukuoka
|
794,000
|
90,000 – 120,000
|
|||||||
|
93
|
Kuyshu
Foreign Language Academy
|
2-1
Nakagofuku-machi, Hakata-ku, Fukuoka-shi, Fukuoka
|
700,000
|
90,000 – 120,000
|
|||||||
|
94
|
Kyushu
International Education College
|
4F,
1-1-33 Hakata,eki-Higashi, Hakata-ku, Fukuoka-shi, Fukuoka
|
725,000
|
130,000
|
|||||||
|
95
|
FJLS
|
8F,
1-1-33 Hakata,eki-Higashi, Hakata-ku, Fukuoka-shi, Fukuoka 812-0013
|
770,000
|
108,000
|
|||||||
|
96
|
Fukuoka
International Academy
|
4-4-3
Katakasu, Hakata-ku, Fukuoka-shi 812-0043
|
738,000
|
128,000
|
|||||||
|
97
|
Fuji
International Academy
|
13-18
Sekijo-machi, Hakata-ku, Hakata-shi, Fukuoka 812-0032
|
760,000
|
168,000
|
|||||||
|
98
|
Nishinihon
|
4-17-17
Shiobaru, Minami-ku, Fukuoka-shi, Fukuoka
|
743,000
|
96,000
|
|||||||
|
SENDAI
|
|||||||||||
|
99
|
Sendai
International
School of Japanese |
1-3-1,
Kakyoin, Aoba-ku, Sendai, Miyagi
|
650,000
|
175,000
|
|||||||
|
NIGATA
|
|||||||||||
|
100
|
College
of Foreign Languages, Tourism and Airline, Japanese Language Dept
|
NSG
Square 7-935 Furumachi-Dori, Chuo-ku, Niigata 951-8063
|
715,000
|
||||||||
|
101
|
Japan
Animation & Manga College, Japanese Language Dept
|
NSG
Square 7-935 Furumachi-Dori, Chuo-ku, Niigata 951-8063
|
715,000
|
||||||||
- Tin mới đăng
Tin mới đăng
-
Người Nhật Bản nổi tiếng thế giới nhờ sự thông minh, tính kỷ luật và cách ứng xử văn minh, lịch sự. Để có được điều này là nhờ hệ thống giá...
-
Bạn muốn đi du học Nhật Bản? Bạn đang phân vân khi chưa biết chọn cho mình trường nào, khu vực nào để đi du học? Tokyo, Osaka, Kyoto hay mộ...
-
"99/100 em đi phỏng vấn đều chém câu đó. Nghe thì hay, nhưng khi đi vào thực tế nó lại trở thành điều vô cùng khôi hài, nó phản ánh tí...
-
Trong tiếng Nhật không có từ ngữ nào có thể chuyển đổi sang từ “cố lên”, do vậy người Nhật không dùng từ mang nghĩa cố lên mà thay vào đó, ...
-
Anh Đức sẽ chính thức trở thành giáo sư thỉnh giảng tại Đại học Quốc tế Hiroshima vào tháng 4 năm nay. 8X Việt sẽ giảng bài cho sinh viên v...
-
Không chỉ nổi tiếng nhờ các phát minh mang màu sắc sáng tạo, xứ sở mặt trời mọc còn khiến mỗi chúng ta phải ngả mũ thán phục qua những điều ...
-
Gia hạn visa ở Nhật là một thủ tục quan trọng khi bạn sinh sống ở Nhật, chuỗi bài viết về gia hạn visa ở Nhật sẽ bắt đầu từ các thông tin t...
-
Tọa lạc tại tỉnh Hokkaido, miền Bắc Nhật Bản, Kushiro – vùng đầm lầy rộng lớn với tổng diện tích 183 km2 – là môi trường sinh sống của khoả...
-
Cùng ABC khám phá những nắp cống nghệ thuật ở Nhật Bản. Các thiết kế trên nắp cống rất đa dạng từ hình ảnh lịch sử văn hóa Nhật Bản, từ thự...
-
1. Giới thiệu đại học ngoại ngữ Tokyo 2. Đối tượng tuyển sinh – Tuổi từ 18-27 tuổi – Tốt nghiệp THPT, điểm học bạ THPT từ 6,0 t...
Video Of Day
Chuyên mục
- Ẩm thực Nhật Bản
- Câu hỏi thường gặp
- Chi phí du học
- chia sẻ kinh nghiệm
- Chia sẻ kinh nghiem
- chia sẻ kinh nghiệm
- Chọn trường tiếng
- cơ hội việc làm
- Danh sách trường Nhật ngữ
- Dịch hồ sơ
- Du học Nhật Bản
- du lịch Nhật Bản
- Gia hạn visa
- Giáo dục Nhật Bản
- Giới thiệu công ty
- góc giải trí
- Góc tư vấn
- Hệ thống giáo dục Nhật Bản
- Hình ảnh công ty
- Hình ảnh học tiếng Nhật
- Học bổng
- học bổng chính phủ
- học phí
- học tiếng Nhật
- Học tiếng Nhật Bản
- Học tiếng Nhật.
- học từ vựng
- Học từ vựng tiếng Nhật
- Hội thảo du học Nhật Bản
- Khóa học tiếng Nhật
- Kinh nghiệm học tiếng Nhật
- kỳ tháng 01/2017
- Món ngon Nhật Bản
- nét đẹp Nhật Bản
- ngành cơ khí
- những câu chuyện cảm động
- những lưu ý khi đến Nhật Bản
- Quy trình du học
- sinh hoạt phí
- Slider
- Tài liệu học tiếng Nhật
- thông tin các học bổng
- Thông tin du học
- thông tin học bổng
- Thông tin thị trường
- thủ tục đổi visa
- Tin du học
- Tin khác
- Tin nổi bật
- tin tức
- Trường Nhật ngữ
- Trường tiếng ở Nagoya
- Trường tiếng ở Osaka
- Trường tiếng ở Tokyo
- Trường tiếng ở Yokohama
- Tuyển dụng
- Tuyển sinh du học Nhật Bản
- Tư vấn chọn trường
- Tư vấn du học
- Tư vấn du học Nhật Bản
- Tư vấn thắc mắc
- từ vựng tiếng Nhật
- Văn hoá giao thông
- Văn hóa giao tiếp
- Văn hóa làm việc
- Văn hóa người Nhật
- Văn hoá Nhật Bản
- Văn hóa Nhật Bản
- Vẻ đẹp Nhật Bản
- Video học tiếng Nhật
- Việc làm
- Việc làm tại Nhật Bản
- Việc làm tại Việt Nam
- Việc làm thêm
- Việc làm tiếng Nhật
- Xác minh tài chính


















