ads

Slider[Style1]

Style2

Style3[OneLeft]

Style3[OneRight]

Style4

Style5

Cách học từ vựng tiếng Nhật nhanh và hiệu quả

Cách học từ vựng tiếng Nhật hiệu quả nhất vẫn luôn là chăm chỉ luyện tập và ứng dụng thực từ vựng trong thực tế thật nhiều. Tuy nhiên, nếu bạn biết cách học tập khoa học nhất, kho từ vựng tiếng Nhật đồ sộ sẽ không gây cho bạn quá vất vả và khó khăn


 Không chỉ đối với tiếng Nhật, bất kỳ ngôn ngữ nào cũng đều đánh giá rất cao và quan trọng việc học từ vựng. Các nhà ngôn ngữ cho rằng, nếu bạn không biết ngữ pháp, bạn vẫn có thể giải thích cho người khác hiểu ý mình đang muốn nói. Tuy nhiên, nếu không có từ vựng, bạn sẽ không thể truyền đạt bất cứ thứ gì. Từ vựng vốn là một kho tàng cấu thành bởi rất nhiều mảnh từ nhỏ đơn giản. Vì vậy, để có thể nắm bắt được ngôn ngữ Nhật, chúng ta hãy bắt đầu bằng việc ngày ngày từ từ học dần nhũng từ vựng nhỏ bé. 

Cách học từ vựng được khuyến khích nhiều nhất, đó là một quá trình dài

- Nhận biết từ: nhận diện và ghi nhớ từ vựng bằng trực quan.
- Học từ: phân tích từ vựng, học cách viết và cách đọc từ đó.
- Học nghĩa của từ
- Tập viết lại thật nhiều lần từ vựng
- Ứng dụng từ đó trong thự tế: đặt câu, ví dụ trong cuộc sống để ghi nhớ.
- Quên lãng nó đi.
- Ôn tập lại lần nữa.

Nghe thì có vẻ phức tạp như vậy, nhưng trên thực tế, tất cả các quá trình trên đều được não bổ xử lý trong một thời gian rất ngắn, và có thể rèn luyện thành thói quen. Từ vựng tiếng Nhật khá là nhiều và khó viết, vì vậy việc luyện chữ là điều rất quan trọng. Thêm nữa, theo khoa học chứng minh, não bộ ghi nhớ thông tin rất nhanh, tuy nhiên, sau đó sẽ là quá trình quên lãng dần thông tin đó. Vì vậy, để ăn sâu từ vựng đó vào trong tiềm thức, bạn nên lặp đi lặp lại quá trình học từ mới, và ôn luyện từ vựng hàng ngày.

 Quy tắc học từ vựng hàng ngày

- Học đều đặn mỗi ngày một số lượng từ vựng nhất định, không hơn không kém, không nghỉ một ngày nào. Quá trình này mất khoảng 10 phút.
- Ôn luyện lại toàn bộ từ vựng đã học hôm qua và những hôm trước đó. Nếu mỗi ngày bạn học 5 từ thì đến hôm thứ 11 bạn phải ôn được đủ 50 từ vựng. Việc này tưởng chừng như nhiều lên mỗi ngày, tuy nhiên khi bạn đã học quen phương pháp này, thì thời gian học mỗi buổi của bạn sẽ ngày càng ít đi. Đặc biệt, đừng linh động với những từ bạn nghĩ rằng đã biết hoặc đã nhớ. Hãy luôn luyện tập nó hằng ngày.

Đồng thời với việc học tập từ vựng tiếng Nhật hàng ngày, bạn cũng nên bỏ thêm chút công và thời gian tìm hiểu về kho từ vựng tiếng nhật, ngôn ngữ nhật, từ đồng nghĩa, trái nghĩa, từ lóng, từ có cách sử dụng đặc biệt... Nếu bạn có bất kỳ khó khăn hoặc giải đáp thắc mắc, hãy liên hệ với chúng tôi để được giúp đỡ.

Trung tâm tiếng Nhật ABC trực thuộc Công ty Cổ phần Phát triển Nguồn Nhân lực ABC
Địa chỉ: 79, Thiên Hiền, Mỹ Đình I, Nam Từ Liêm, Hà Nội
Điện thoại : 04. 3837. 3888

Từ vựng tiếng Nhật về tính cách

Học từ vựng tiếng Nhật về tính cách và các từ chỉ tâm trạng con người. Cùng ABC tìm hiểu một trong những chủ đề thông dụng và hay dùng trong giao tiếp nhé!




保守的な ほしゅてきな Bảo thủ

分別がある ふんべつがある Biết điều, khôn ngoan

衝動的な しょうどうてきな Bốc đồng

愉快な ゆかいな Hài hước

気分屋の きぶんやの Buồn rầu, ủ rũ

やる気がある やるきがある Chí khí

頑固な がんこな Cứng đầu

頼りになる たよりになる Đáng tin cậy

素直な すなおな Dễ bảo

冷静な れいせいな Điềm đạm

風変りな ふうがわりな Điên

大胆な だいたんな Dũng cảm, táo bạo

寛大な かんだいな Hào phóng

忘れっぽい わすれっぽい Hay quên

自己中心的な じこちゅうしんてきな Ích kỷ

客観的な きゃっかんてきな Khách quan

引っ込み思案な ひっこみじあんな Khép kín, thu mình

気が利く きがきく Khôn khéo

ぼん やりした Không chú ý



怠惰な たいだな Lười biếng

賢い  かしこい Thông minh

頑張りや がんばりや Luôn cố gắng hết mình

我慢強い がまんづよい Kiên cường

親しみ易い したしみやすい dễ gần, thân thiện

大人しい  おとなしい hiền lành, thụ động

忍耐強い  にんたいづよい nhẫn nại

朗らかな  ほがらかな vui vẻ cởi mở

正直な  しょうじきな chính trực,thẳng thắn

嘘つきな  うそつきな giả dối

内気な  うちきな nhút nhát

負けず嫌いな  まけずぎらいな hiếu thắng

一途な  いちずな chung thủy

素朴な  そぼくな  chân chất

温厚な  おんこうな đôn hậu

穏やかな  おだやかな  ôn hòa, bình tĩnh

家庭的な  かていてきな  đảm đang

まめな chăm chỉ

誠実な  せいじつな thành thực

浮気な  うわきな  lăng nhăng

ユーモア  hài hước

思いやり  おもいやり thông cảm

包容力  ほうようりょく bao dung

Chúc các bạn học tốt!

Vui học tiếng Nhật – Một vài câu tiếng Nhật khi hẹn hò

1. メールアドレス(or メルアド)交換しない。
Meiru adoresu(meruado) koukan shinai? : Chúng mình có thể trao đổi email được không?

2. 電話番号聞いてもいい。
Denwa bangou kiitemo ii? : Em có thể cho anh số phone được không?
3. 暇な時に連絡くれる。
Hima na toki ni renraku kureru? : Khi nào rảnh hãy gọi điện cho anh nhé!
4.今度一緒にどこかに遊びに行きませんか。/行かない。
Kondo issho ni dokoka ni asobini ikimasen ka?/ ikanai? : Lúc nào đó, em có muốn cùng anh đi đâu đó không?
5.今度の日曜日空いてる。
Kondo no nichiyoubi aiteru? : Chủ nhật này em có rảnh không?
6.今度映画でも観に行かない。
Kondo eiga demo mini ikanai? : Em muốn lần nào đó đi xem phim không ?
7.ちょっと美味しい店があるんだけど今度一緒にいかない。
Chotto oishii mise ga arundakedo kondo issho ni ikanai? :Anh biết 1 nhà hàng ngon lắm. Em có muốn lần nào đó đi cùng với anh không?
8.二人でどこかに行かない。
Futari de dokoka ni shokuji demo ikanai? : Em có muốn đi đâu đó không – nơi chỉ có 2 người chúng ta mà thôi.
4f9496d0-75e9-4c6e-b58f-df6a068aff0d9.今度、デートしない。
Kondo deito shinai? : Em có muốn hẹn hò với anh không?
10.よかったら、私(僕)と付き合ってくれる。
Yokattara watashi/boku to tsukiatte kureru? : Nếu có thể, em có thể hẹn hò với anh không?
11.私(僕)とお付き合いして下さい。
Watashi/Boku to otsukiai shite kudasai. : Xin hãy hẹn hò với anh.
12. 私(僕)と付き合って下さい。
Watashi/Boku to tsukiatte kudasai : Hẹn hò với anh nhé.
13.楽しみに しています。
tanoshimini shiteimasu : Mong gặp lại em.
t301545
14.また 会って もらえませんか。
Mata atte moraemasenka? : Em có thể hẹn hò với anh lần nữa không?
15.良かったら 付き合って ください。
yokattara tsukiatte kudasai : nếu được thì hẹn hò với anh nhé.

Top